公开信
gōngkāixìn
thư ngỏ, thư công khai
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư ngỏ, thư công khai
Ví dụ (10)
zǒng tǒng biǎolefēnggōng kāixìn
Tổng thống đã công bố một bức thư ngỏ.
menzàibào zhǐshàngkān dēnglefēngxiěgěishìzhǎngdegōng kāixìn
Họ đã đăng trên báo một bức thư ngỏ gửi cho thị trưởng.
duōzhīmíngxuézhěqiān shǔlezhèfēnggōng kāixìn
Nhiều học giả nổi tiếng đã ký vào bức thư công khai này.
zhèfēnggōng kāixìnyǐn leshè huìdeguǎng fàn广guānzhù
Bức thư ngỏ này đã thu hút sự chú ý rộng rãi của xã hội.
yuán gōngmenliánmíngxiělefēnggōng kāixìngěigōng guǎn céng
Các nhân viên đã cùng nhau ký tên viết một bức thư ngỏ gửi cho ban quản lý công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây