Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公墓
gōngmù
nghĩa trang công cộng
Hán việt: công mộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "公墓" (gōngmù) nghĩa là "nghĩa trang công cộng", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 墓 (mù): Mộ.

Thành phần cấu tạo

公墓
gōngmù
nghĩa trang công cộng
八
厶
莫
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghĩa trang công cộng
Ví dụ (10)
tā他men们bǎ把tā他zàng葬zài在le了gōng公mù墓lǐ里。
Họ đã chôn cất anh ấy trong nghĩa trang công cộng.
zhè这shì是zhè这zuò座chéng shì城市zuì最gǔ古lǎo老de的gōng公mù墓。
Đây là nghĩa trang công cộng lâu đời nhất của thành phố này.
xǔ duō许多míng名rén人dōu都ān安xī息zài在zhè ge这个gōng公mù墓lǐ里。
Nhiều người nổi tiếng đang an nghỉ tại nghĩa trang công cộng này.
qīng清míng明jié节shí时,wǒ men我们qù去gōng公mù墓sǎo扫mù墓le了。
Vào dịp tết Thanh Minh, chúng tôi đã đến nghĩa trang công cộng để tảo mộ.
zhèng fǔ政府jì huà计划kuò扩jiàn建zhè这zuò座gōng公mù墓。
Chính phủ dự định mở rộng nghĩa trang công cộng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây