公益
gōngyì
phúc lợi công cộng, vì cộng đồng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phúc lợi công cộng, vì cộng đồng
Ví dụ (10)
men cān gōnghuó dòng
Chúng tôi tích cực tham gia các hoạt động vì cộng đồng.
shēngdōufèng xiàngěilegōngshì
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp phúc lợi công cộng.
zhèshìguān huánbǎodegōngguǎng gào广
Đây là một quảng cáo vì cộng đồng về bảo vệ môi trường.
zuògōng jǐn yàoqiánhái yàoshí jiānài xīn
Làm việc vì cộng đồng không chỉ cần tiền, mà còn cần thời gian và lòng nhân ái.
gōng chéng legōng jīnyòngláibāng zhùpín kùnér tóng
Công ty đã thành lập quỹ phúc lợi công cộng để giúp đỡ trẻ em nghèo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây