公益性
HSK7-9
—
Phân tích từ 公益性
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tính công ích, mang tính phúc lợi xã hội
Ví dụ (10)
这个项目具有很强的公益性。
Dự án này mang tính công ích rất cao.
公共图书馆属于公益性文化机构。
Thư viện công cộng thuộc về các cơ quan văn hóa mang tính công ích.
政府鼓励企业参与公益性活动。
Chính phủ khuyến khích các doanh nghiệp tham gia vào các hoạt động mang tính phúc lợi xã hội.
我们必须保障教育事业的公益性。
Chúng ta phải bảo đảm tính công ích của sự nghiệp giáo dục.
这家医院是非营利的公益性医疗机构。
Bệnh viện này là một cơ sở y tế mang tính phúc lợi xã hội phi lợi nhuận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây