骨气
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "骨气" (gǔqì) nghĩa là "khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn", ghép bởi: 骨 (gǔ): Xương + 气 (qì): khí.
Thành phần cấu tạo
骨气
khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn
骨
气
Hình ảnh:

Phân tích từ 骨气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn
Ví dụ (10)
他是个有骨气的人,绝不会轻易屈服。
Anh ấy là một người có khí phách, tuyệt đối sẽ không dễ dàng khuất phục.
人再穷也要有骨气。
Con người dù nghèo đến đâu cũng phải có cốt cách.
做事要有骨气,别人才会尊重你。
Làm việc phải có ý chí cứng rắn, người khác mới tôn trọng bạn.
他宁愿饿死,也不愿丢了骨气。
Anh ấy thà chết đói chứ không chịu đánh mất khí phách.
中华民族历来都不缺乏有骨气的人。
Dân tộc Trung Hoa từ trước đến nay đều không thiếu những người có cốt cách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây