Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骨气
gǔqì
khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn
Hán việt: cốt khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "骨气" (gǔqì) nghĩa là "khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn", ghép bởi: 骨 (gǔ): Xương + 气 (qì): khí.

Thành phần cấu tạo

骨气
gǔqì
khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn
骨
气

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn
Ví dụ (10)
tā他shì是gè个yǒu有gǔ骨qì气de的rén人,jué绝bú不huì会qīng yì轻易qū fú屈服。
Anh ấy là một người có khí phách, tuyệt đối sẽ không dễ dàng khuất phục.
rén人zài再qióng穷yě也yào要yǒu有gǔ骨qì气。
Con người dù nghèo đến đâu cũng phải có cốt cách.
zuò做shì事yào要yǒu有gǔ骨qì气,biér én别人cái才huì会zūn zhòng尊重nǐ你。
Làm việc phải có ý chí cứng rắn, người khác mới tôn trọng bạn.
tā他nìng yuàn宁愿è饿sǐ死,yě也bù不yuàn愿diū丢le了gǔ骨qì气。
Anh ấy thà chết đói chứ không chịu đánh mất khí phách.
zhōng中huá华mín zú民族lì lái历来dōu都bù不quē fá缺乏yǒu有gǔ骨qì气de的rén人。
Dân tộc Trung Hoa từ trước đến nay đều không thiếu những người có cốt cách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây