Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
光泽
guāngzé
ánh sáng lấp lánh, nước bóng, độ bóng
Hán việt: quang trạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光泽" (guāngzé) nghĩa là "ánh sáng lấp lánh, nước bóng, độ bóng", ghép bởi: 光 (guāng): chỉ + 泽 (zé): đầm lầy.

Thành phần cấu tạo

光泽
guāngzé
ánh sáng lấp lánh, nước bóng, độ bóng
⺌
儿
氵
择

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ánh sáng lấp lánh, nước bóng, độ bóng
Ví dụ (10)
shǐ yòng使用zhè这kuǎn款xǐ洗fà发shuǐ水hòu后,tóu fa头发biàn变de得fēi cháng非常yǒu有guāng光zé泽。
Sau khi sử dụng loại dầu gội này, tóc trở nên rất bóng mượt.
zhè这kē颗zhēn zhū珍珠sàn fā散发zhe着róu hé柔和de的guāng光zé泽。
Viên ngọc trai này tỏa ra ánh sáng lấp lánh dịu nhẹ.
tā她de的pí fū皮肤jiàn kāng健康ér而yǒu有guāng光zé泽。
Làn da của cô ấy khỏe mạnh và có độ căng bóng.
jīng guò经过duō多nián年de的fēng风chuī吹rì日shài晒,zhè这jiàn件jiā jù家具shī qù失去le了yuán原yǒu有de的guāng光zé泽。
Trải qua nhiều năm dầm mưa dãi nắng, món đồ nội thất này đã mất đi nước bóng ban đầu.
cā擦shì拭zhī之hòu后,yín银qì器huī fù恢复le了míng明liàng亮de的guāng光zé泽。
Sau khi lau chùi, đồ bạc đã lấy lại được độ bóng sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây