归结
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "归结" (guījié) nghĩa là "quy kết, tổng kết lại thành", ghép bởi: 归 (guī): Trở về + 结 (jié / jiē): buộc.
Thành phần cấu tạo
归结
quy kết, tổng kết lại thành
归
纟
吉
Hình ảnh:

Phân tích từ 归结
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quy kết, tổng kết lại thành
Ví dụ (10)
所有的问题最终都归结于缺乏沟通。
Mọi vấn đề cuối cùng đều quy kết về việc thiếu giao tiếp.
他把失败的原因归结为准备不足。
Ông ấy quy kết nguyên nhân thất bại là do chuẩn bị không đầy đủ.
归结起来,我们有三个主要问题需要解决。
Tổng kết lại, chúng ta có ba vấn đề chính cần giải quyết.
这场争论可以归结为一个基本原则。
Cuộc tranh luận này có thể quy kết thành một nguyên tắc cơ bản.
不要急于把所有的过错都归结于客观原因。
Đừng vội quy kết mọi lỗi lầm cho nguyên nhân khách quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây