Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
归来
guīlái
trở về, trở lại
Hán việt: quy lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "归来" (guīlái) nghĩa là "trở về, trở lại", ghép bởi: 归 (guī): Trở về + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

归来
guīlái
trở về, trở lại
归
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trở về, trở lại
Ví dụ (10)
yīng xióng英雄men们shèng lì胜利guī归lái来。
Các anh hùng đã chiến thắng trở về.
mǔ qīn母亲měi tiān每天dōu都zài在qī期pàn盼ér zi儿子de的guī归lái来。
Người mẹ mỗi ngày đều mong ngóng sự trở lại của con trai.
tā他xué学chéng成guī归lái来,jué dìng决定bào报xiào效zǔ guó祖国。
Anh ấy học xong trở về, quyết định cống hiến cho tổ quốc.
lí离xiāng乡duō多nián年hòu后,tā他zhōng yú终于guī归lái来。
Sau nhiều năm xa quê, cuối cùng anh ấy cũng trở về.
yuàn愿nǐ你lì历jìn尽qiān千fān帆,guī归lái来réng仍shì是shào少nián年。
Mong bạn trải qua muôn ngàn sóng gió, khi trở về vẫn giữ mãi tâm hồn thiếu niên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây