过境
HSK7-9
—
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'guò / jìng')
Nghĩa:quá cảnh, đi qua lãnh thổ
Ví dụ (10)
我们需要申请过境签证吗?
Chúng ta có cần xin visa quá cảnh không?
过境旅客可以在机场免税店购物。
Hành khách quá cảnh có thể mua sắm tại cửa hàng miễn thuế ở sân bay.
这批过境货物将直接运往欧洲。
Lô hàng quá cảnh này sẽ được vận chuyển trực tiếp đến châu Âu.
台风过境时,大家最好留在室内。
Khi bão đi qua, mọi người tốt nhất nên ở trong nhà.
每年秋天都有大量的候鸟过境。
Mỗi năm vào mùa thu đều có một lượng lớn chim di cư bay qua lãnh thổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây