过硬
guò//yìng
vững vàng, đạt tiêu chuẩn cao
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ (đọc 'guò / yìng')
Nghĩa:vững vàng, đạt tiêu chuẩn cao
Ví dụ (10)
zhèjiāgōng dechǎn pǐnzhì liàngfēi chángguòyìng
Chất lượng sản phẩm của công ty này đạt tiêu chuẩn rất cao.
jǐn lùnzhī shífēng érqiě shùguòyìng
Anh ấy không chỉ có kiến thức lý thuyết phong phú mà kỹ thuật cũng rất cứng.
yōu xiùdeyùn dòngyuán bèiguòyìngdexīn zhì
Vận động viên xuất sắc bắt buộc phải có tố chất tâm lý thật vững vàng.
yàoxiǎngshèngrènzhèxiànggōng zuò liànjiùshēnguòyìngdeběn lǐng
Muốn đảm đương được công việc này, bắt buộc phải rèn luyện được một bản lĩnh (kỹ năng) thật cứng cáp.
zhèkuǎnshǒu suīránjià pián yi便dànyìng jiànpèizhìshí fēnguòyìng
Chiếc điện thoại này tuy giá rẻ nhưng cấu hình phần cứng lại vô cùng đạt chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây