害虫
hàichóng
sâu bọ có hại, côn trùng hại
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sâu bọ có hại, côn trùng hại
Ví dụ (10)
nóng mínmenzhèng zàipēnnóngyàoláixiāo mièhàichóng
Những người nông dân đang phun thuốc trừ sâu trên cánh đồng để tiêu diệt sâu bọ có hại.
qīngshìrén lèidehǎopéng yǒuzhuān ménchīzhǒnghàichóng
Ếch là người bạn tốt của con người, chuyên ăn các loại côn trùng hại.
zhèzhǒng zhínéngsàn chūzhǒng shūde wèicóng érgǎnhàichóng
Loại thực vật này có thể tỏa ra một mùi đặc biệt, từ đó xua đuổi sâu bọ có hại.
bǎo shēng tàipíng héngshìkòng zhìhàichóngfán zhídezuì hǎofāng
Bảo vệ cân bằng sinh thái là phương pháp tốt nhất để kiểm soát sự sinh sôi của côn trùng hại.
zhèzhǒngxīnyándeshāchóngduìrénjiāchùhàidànnéngyǒuxiàoshāhàichóng
Loại thuốc trừ sâu mới được nghiên cứu này vô hại đối với con người và gia súc, nhưng có thể tiêu diệt sâu bọ có hại một cách hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây