Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
害臊
hài//sào
xấu hổ, ngượng ngịu
Hán việt: hại táo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "害臊" (hài//sào) mang nghĩa "xấu hổ, ngượng ngịu", kết hợp bởi 害 (hài - hại): "làm hại" + 臊 (sào - táo): "mùi khai hôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害). • Chữ 臊: Miếng thịt mỡ (月) để lâu bốc mùi nồng như tiếng chim ồn ào trên cây (喿), chỉ mùi khai hôi hoặc cảm giác xấu hổ (臊).

Thành phần cấu tạo

害臊
hài//sào
xấu hổ, ngượng ngịu
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
臊
sào • táo
mùi khai hôi
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót ồn ào trên cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'hài / sào')
Nghĩa:xấu hổ, ngượng ngịu
Ví dụ (5)
tā她yíjiàn一见shēngrén生人jiù就hàisào害臊。
Cô ấy cứ gặp người lạ là lại xấu hổ.
She gets shy whenever she sees strangers.
zhème这么dà大de的rén人le了hái还kū哭,bù不zhī知hàisào害臊!
Lớn thế này rồi mà còn khóc, thật không biết xấu hổ!
You're already so grown up and you're still crying—aren't you ashamed?
tīngdào听到dàjiā大家de的kuājiǎng夸奖,tā她jìngrán竟然yǒuxiē有些hàisào害臊le了。
Nghe mọi người khen ngợi, cô ấy vậy mà lại có chút ngượng ngịu.
Hearing everyone's praise, she actually became a little shy.
nánhái男孩dī低zhe着tóu头,sìhū似乎gǎndào感到hěn很hàisào害臊。
Cậu bé cúi gầm mặt, dường như cảm thấy rất xấu hổ.
The boy lowered his head, seeming very embarrassed.
bié别hàisào害臊,dàshēng大声shuōchū说出nǐ你de的xiǎngfǎ想法。
Đừng ngượng ngịu, hãy nói to suy nghĩ của bạn ra.
Don't be shy—say what you think out loud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây