酣畅
hānchàng
sảng khoái, thỏa thuê
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sảng khoái, thỏa thuê
Ví dụ (10)
zuó tiānwǎn shang menzài dehěnhānchàng
Tối qua chúng tôi tụ tập cùng nhau và đã uống thật thỏa thuê.
duōniánwèijiàndelǎopéng youchóngféngjìn xínglehānchàngdejiāotán
Những người bạn cũ nhiều năm không gặp lại hội ngộ, đã có một cuộc trò chuyện vô cùng thú vị.
wánchǎnglánqiúchūleshēnhàngǎn juéshí fēnhānchàng
Đánh xong trận bóng rổ, toát mồ hôi đầm đìa, cảm thấy vô cùng thỏa thuê.
zhèpiānwén zhāngxiědehānchànglín láifēi chángtòng kuài
Bài văn này được viết vô cùng trôi chảy và mạch lạc, đọc lên nghe rất thỏa thuê.
jīng guòtiāndeláolèizhōng shuìlehānchàngdejiào
Trải qua vài ngày mệt nhọc, cuối cùng anh ấy cũng có một giấc ngủ thật thỏa thuê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây