酣睡
HSK7-9
—
Phân tích từ 酣睡
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngủ say, ngủ ngon giấc
Ví dụ (10)
婴儿在母亲的怀抱中酣睡。
Đứa bé ngủ say trong vòng tay mẹ.
劳累了一天的他早已酣睡过去。
Làm việc mệt nhọc cả ngày, anh ấy đã ngủ say từ lâu.
外面雷声大作,他却依然酣睡不醒。
Bên ngoài sấm chớp đùng đùng, anh ấy vẫn ngủ say không tỉnh.
看到孩子们酣睡的面容,她感到十分幸福。
Nhìn thấy khuôn mặt ngủ ngon giấc của các con, cô ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
小猫蜷缩在沙发上酣睡着。
Chú mèo con cuộn tròn trên ghế sofa ngủ say sưa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây