含蓄
hánxù
ẩn ý, kín đáo, hàm súc
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ẩn ý, kín đáo, hàm súc
Ví dụ (10)
zhōng guórénbiǎo gǎn qíngwǎng wǎng jiàohán
Người Trung Quốc thường thể hiện tình cảm khá kín đáo.
de pínghěnhánméiyǒuzhí jiēràngrénnán kān
Lời chỉ trích của anh ấy rất ẩn ý, không trực tiếp làm người khác khó xử.
zhèshǒushīde yánfēi chánghán yàopǐnwèi
Ngôn ngữ của bài thơ này rất hàm súc, cần phải từ từ thưởng thức.
hándexiàolexiàoshén meméishuō
Cô ấy cười một cách kín đáo và không nói gì cả.
zhèdiàn yǐngdejiéwěihěnhángěiguān zhòngliúxiàlexiǎng xiàngdekōng jiān
Kết thúc của bộ phim này rất ẩn ý, để lại không gian tưởng tượng cho khán giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây