涵盖
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "涵盖" (hángài) nghĩa là "bao gồm, bao hàm, bao phủ", ghép bởi: 涵 (hán): bao hàm + 盖 (gài): che.
Thành phần cấu tạo
涵盖
bao gồm, bao hàm, bao phủ
氵
函
羊
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 涵盖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bao gồm, bao hàm, bao phủ
Ví dụ (10)
这本书的内容涵盖了多个不同的主题。
Nội dung cuốn sách này bao hàm nhiều chủ đề khác nhau.
我们的医疗保险涵盖了牙科费用。
Bảo hiểm y tế của chúng tôi bao gồm cả chi phí nha khoa.
这家公司的业务范围涵盖全球。
Phạm vi nghiệp vụ của công ty này bao phủ toàn cầu.
这次展览涵盖了各种新型科技产品。
Cuộc triển lãm lần này bao gồm các loại sản phẩm công nghệ mới.
他的报告涵盖了所有重要的细节。
Báo cáo của anh ấy bao hàm tất cả các chi tiết quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây