Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涵盖
hángài
bao gồm, bao hàm, bao phủ
Hán việt: hàm cái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "涵盖" (hángài) nghĩa là "bao gồm, bao hàm, bao phủ", ghép bởi: 涵 (hán): bao hàm + 盖 (gài): che.

Thành phần cấu tạo

涵盖
hángài
bao gồm, bao hàm, bao phủ
氵
函
羊
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao gồm, bao hàm, bao phủ
Ví dụ (10)
zhè这běn本shū书de的nèi róng内容hán涵gài盖le了duō多gè个bù不tóng同de的zhǔ tí主题。
Nội dung cuốn sách này bao hàm nhiều chủ đề khác nhau.
wǒ men我们de的yī医liáo疗bǎo xiǎn保险hán涵gài盖le了yá牙kē科fèi费yòng用。
Bảo hiểm y tế của chúng tôi bao gồm cả chi phí nha khoa.
zhè这jiā家gōng sī公司de的yè wù业务fàn wéi范围hán涵gài盖quán全qiú球。
Phạm vi nghiệp vụ của công ty này bao phủ toàn cầu.
zhè这cì次zhǎn lǎn展览hán涵gài盖le了gè各zhǒng种xīn新xíng型kē科jì技chǎn pǐn产品。
Cuộc triển lãm lần này bao gồm các loại sản phẩm công nghệ mới.
tā他de的bào gào报告hán涵gài盖le了suǒ yǒu所有zhòng yào重要de的xì jié细节。
Báo cáo của anh ấy bao hàm tất cả các chi tiết quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây