Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涵义
hányì
ý nghĩa sâu xa, hàm ý
Hán việt: hàm nghĩa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "涵义" (hányì) nghĩa là "ý nghĩa sâu xa, hàm ý", ghép bởi: 涵 (hán): bao hàm + 义 (yì): chính nghĩa.

Thành phần cấu tạo

涵义
hányì
ý nghĩa sâu xa, hàm ý
氵
函
义

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý nghĩa sâu xa, hàm ý
Ví dụ (10)
zhè这shǒu首shī诗yǒu有zhe着shēn kè深刻de的hán涵yì义。
Bài thơ này có hàm nghĩa sâu sắc.
hěn很duō多chéng yǔ成语bèi背hòu后dōu都yǒu有fēng fù丰富de的lì shǐ历史hán涵yì义。
Đằng sau nhiều thành ngữ đều có những hàm nghĩa lịch sử phong phú.
wǒ men我们xū yào需要qù去lǐ jiě理解zhè ge这个cí yǔ词语de的zhēn zhèng真正hán涵yì义。
Chúng ta cần đi tìm hiểu ý nghĩa sâu xa thực sự của từ này.
zhè这fú幅huà画de的hán涵yì义hěn很nán难bèi被pǔ普tōng通rén人kàn看dǒng懂。
Hàm nghĩa của bức tranh này rất khó để người bình thường hiểu được.
dǎo导shī师de的huà话yǔ语zhōng中dài带yǒu有mǒu某zhǒng种tè shū特殊de的hán涵yì义。
Trong lời nói của người hướng dẫn mang một hàm nghĩa đặc biệt nào đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây