Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
何处
hé chù
ở đâu, chỗ nào
Hán việt: hà xứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "何处" (hé chù) nghĩa là "ở đâu, chỗ nào", ghép bởi: 何 (hé): cái gì + 处 (chù / chǔ): nơi.

Thành phần cấu tạo

何处
hé chù
ở đâu, chỗ nào
亻
可
夂
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:ở đâu, chỗ nào
Ví dụ (10)
nǐ你cóng从hé何chù处lái来?
Bạn từ đâu đến?
wú lùn无论nǐ你shēn身zài在hé何chù处,wǒ我dōu都huì会xiǎng niàn想念nǐ你。
Dù bạn ở bất cứ nơi đâu, tôi đều sẽ nhớ bạn.
qǐng请wèn问,cǐ此dì地de的chū kǒu出口zài在hé何chù处?
Xin hỏi, lối ra của nơi này ở đâu?
jiè借wèn问jiǔ酒jiā家hé何chù处yǒu有?
Xin hỏi quán rượu ở nơi nào?
tā他sì四chù处xún zhǎo寻找,què却bù不zhī知nà那běn本shū书zài在hé何chù处。
Anh ấy tìm kiếm khắp nơi, nhưng không biết cuốn sách đó ở chỗ nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây