何处
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "何处" (hé chù) nghĩa là "ở đâu, chỗ nào", ghép bởi: 何 (hé): cái gì + 处 (chù / chǔ): nơi.
Thành phần cấu tạo
何处
ở đâu, chỗ nào
亻
可
夂
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 何处
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:ở đâu, chỗ nào
Ví dụ (10)
你从何处来?
Bạn từ đâu đến?
无论你身在何处,我都会想念你。
Dù bạn ở bất cứ nơi đâu, tôi đều sẽ nhớ bạn.
请问,此地的出口在何处?
Xin hỏi, lối ra của nơi này ở đâu?
借问酒家何处有?
Xin hỏi quán rượu ở nơi nào?
他四处寻找,却不知那本书在何处。
Anh ấy tìm kiếm khắp nơi, nhưng không biết cuốn sách đó ở chỗ nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây