合作社
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "合作社" (hézuòshè) nghĩa là "hợp tác xã", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 作 (zuò): làm + 社 (shè): xã hội.
Thành phần cấu tạo
合作社
hợp tác xã
亼
口
亻
乍
礻
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 合作社
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hợp tác xã
Ví dụ (10)
村里的农民都加入了农业合作社。
Nông dân trong làng đều đã gia nhập hợp tác xã nông nghiệp.
这个合作社为社员提供种子和化肥。
Hợp tác xã này cung cấp hạt giống và phân bón cho các xã viên.
我爷爷曾经是信用合作社的主任。
Ông nội tôi từng là chủ nhiệm của hợp tác xã tín dụng.
合作社的宗旨是互相帮助,共同发展。
Tôn chỉ của hợp tác xã là giúp đỡ lẫn nhau và cùng nhau phát triển.
我们合作社的产品已经出口到国外了。
Sản phẩm của hợp tác xã chúng tôi đã được xuất khẩu ra nước ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây