Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合作社
hézuòshè
hợp tác xã
Hán việt: cáp tá xã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "合作社" (hézuòshè) nghĩa là "hợp tác xã", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 作 (zuò): làm + 社 (shè): xã hội.

Thành phần cấu tạo

合作社
hézuòshè
hợp tác xã
亼
口
亻
乍
礻
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hợp tác xã
Ví dụ (10)
cūn村lǐ里de的nóng mín农民dōu都jiā加rù入le了nóng yè农业hé zuò合作shè社。
Nông dân trong làng đều đã gia nhập hợp tác xã nông nghiệp.
zhè ge这个hé zuò合作shè社wèi为shè社yuán员tí gōng提供zhǒng zi种子hé和huà féi化肥。
Hợp tác xã này cung cấp hạt giống và phân bón cho các xã viên.
wǒ我yé ye爷爷céng jīng曾经shì是xìn信yòng用hé zuò合作shè社de的zhǔr èn主任。
Ông nội tôi từng là chủ nhiệm của hợp tác xã tín dụng.
hé zuò合作shè社de的zōng zhǐ宗旨shì是hù xiāng互相bāng zhù帮助,gòng tóng共同fā zhǎn发展。
Tôn chỉ của hợp tác xã là giúp đỡ lẫn nhau và cùng nhau phát triển.
wǒ men我们hé zuò合作shè社de的chǎn pǐn产品yǐ jīng已经chū kǒu出口dào到guó国wài外le了。
Sản phẩm của hợp tác xã chúng tôi đã được xuất khẩu ra nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây