喝彩
hè//cǎi
hoan hô, cổ vũ reo hò
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'hè / cǎi')
Nghĩa:hoan hô, cổ vũ reo hò
Ví dụ (10)
guān zhòngwèijīng cǎidebiǎo yǎnshēngcǎi
Khán giả lớn tiếng hoan hô màn trình diễn tuyệt vời của anh ấy.
jiādōuwèihuòshèngdeduì cǎi
Mọi người đều reo hò cổ vũ cho đội chiến thắng.
dechéng gōngzhí mencǎi
Thành công của cô ấy đáng để chúng ta hoan hô.
rénqúnzhōngchuánláilezhènzhèncǎishēng
Trong đám đông vang lên từng đợt tiếng reo hò cổ vũ.
jīngxiǎnde ràng jiāshēngcǎi
Tiết mục nhào lộn ngoạn mục khiến mọi người đồng thanh hoan hô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây