Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赫然
hèrán
bỗng nhiên thấy rõ, hiển hiện rõ ràng
Hán việt: hách nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "赫然" (hèrán) nghĩa là "bỗng nhiên thấy rõ, hiển hiện rõ ràng", ghép bởi: 赫 (hè): Chói lọi + 然 (rán): như vậy.

Thành phần cấu tạo

赫然
hèrán
bỗng nhiên thấy rõ, hiển hiện rõ ràng
赤
肰
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:bỗng nhiên thấy rõ, hiển hiện rõ ràng
Ví dụ (10)
dǎ打kāi开bào zhǐ报纸,tā他de的míng zi名字hè赫rán然chū xiàn出现zài在tóu头bǎn版tóu头tiáo条。
Mở tờ báo ra, tên của anh ấy bỗng nhiên hiển hiện rõ ràng trên trang nhất.
lù qǔ录取míng名dān单shàng上hè赫rán然xiě写zhe着tā她de的míng zi名字。
Trên danh sách trúng tuyển bỗng nhiên hiển hiện rõ ràng tên của cô ấy.
mén门yī一dǎ打kāi开,yī一zhī只dà大gǒu狗hè赫rán然chū xiàn出现zài在wǒ men我们miàn面qián前。
Cánh cửa vừa mở ra, một con chó lớn bỗng nhiên xuất hiện rõ ràng ngay trước mặt chúng tôi.
yī一huí回tóu头,tā他hè赫rán然fā xiàn发现jīng lǐ经理jiù就zhàn站zài在zì jǐ自己shēn身hòu后。
Vừa quay đầu lại, anh ta bỗng nhiên phát hiện giám đốc đang đứng lù lù ngay sau lưng mình.
shí石bēi碑shàng上hè赫rán然kè刻zhe着sì四gè个dà大zì字。
Trên tấm bia đá hiển hiện rõ ràng bốn chữ lớn được khắc lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây