Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贺信
hèxìn
thư chúc mừng
Hán việt: hạ tín
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贺信" (hèxìn) mang nghĩa "thư chúc mừng", kết hợp bởi 贺 (hè - hạ): "Chúc mừng" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贺: Mang thêm (加) lễ vật và tiền tài (贝) đến tặng người thân nhân dịp trọng đại để bày tỏ lời chúc mừng (贺). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

贺信
hèxìn
thư chúc mừng
贺
hè • hạ
Chúc mừng
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư chúc mừng
Ví dụ (5)
tā他xiàng向dàhuì大会zhì致hèxìn贺信。
Anh ấy đã gửi thư chúc mừng tới đại hội.
He sent a congratulatory letter to the conference.
zǒngtǒng总统xiàng向xīn新dāngxuǎn当选de的zǒng总lǐfà理发le了hèxìn贺信。
Tổng thống đã gửi thư chúc mừng tới thủ tướng mới đắc cử.
The president sent a congratulatory letter to the newly elected prime minister.
wǒ我shōudào收到le了péngyou朋友jìlái寄来de的hèxìn贺信。
Tôi đã nhận được thư chúc mừng do bạn tôi gửi đến.
I received a congratulatory letter from a friend.
qǐng请xuāndú宣读zhè这fēng封hèxìn贺信。
Xin hãy tuyên đọc bức thư chúc mừng này.
Please read out this congratulatory letter.
gōngsī公司xiě写le了yì一fēng封hèxìn贺信qìngzhù庆祝chénglì成立shí十zhōunián周年。
Công ty đã viết một bức thư chúc mừng để kỷ niệm 10 năm thành lập.
The company wrote a congratulatory letter to celebrate its tenth anniversary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây