轰炸
hōngzhà
ném bom, oanh tạc
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ném bom, oanh tạc
Ví dụ (10)
zhèzuòchéng shìzàizhàn zhēng jiānzāodàoleměng lièdehōngzhà
Thành phố này đã bị ném bom dữ dội trong thời kỳ chiến tranh.
hōngzhàlezuòqiáo liáng
Máy bay địch đã ném bom cây cầu đó.
měi tiāndōuyǒuliàngdeguǎng gào广xìn hōngzhàdeshǒu
Ngày nào điện thoại của tôi cũng bị tin nhắn quảng cáo oanh tạc.
hōngzhàzào chéngleyán zhòngderén yuánshāngwáng
Vụ oanh tạc đã gây ra thương vong nghiêm trọng về người.
menjué dìngpàihōngzhàzhí xínghōngzhàrèn
Họ quyết định phái máy bay ném bom thực hiện nhiệm vụ oanh tạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây