烘干
hōnggān
sấy khô, làm khô bằng nhiệt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sấy khô, làm khô bằng nhiệt
Ví dụ (10)
fuwánhòu zhí jiēfàngjìn hōnggān
Sau khi giặt xong, quần áo có thể được cho trực tiếp vào máy để sấy khô.
zhètáidàiyǒuhōnggāngōng néngfēi chángfāng biàn便
Chiếc máy giặt này có kèm theo chức năng sấy khô, vô cùng tiện lợi.
zhèxiēchájīng guòhōnggānhòuxiāngwèigèngjiānóng
Những lá trà này sau khi được sấy khô, hương thơm càng thêm đậm đà.
cáizàizhì zuòjiā zhīqián chè hōnggān miǎnbiànxíng
Gỗ trước khi làm đồ nội thất phải được sấy khô hoàn toàn, để tránh bị biến dạng.
wàimiànxià lezhǐ hǎoyòngchuīfēngxiézihōnggān
Bên ngoài trời mưa rồi, tôi đành phải dùng máy sấy tóc để làm khô giày bằng nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây