洪亮
hóngliàng
to, vang, âm thanh hùng hồn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:to, vang, âm thanh hùng hồn
Ví dụ (10)
deshēng yīnhěnhóngliàngquánbāndōunéngtīngjiàn
Giọng của anh ấy rất tovang, cả lớp đều có thể nghe thấy.
jiào shìchuánchūhái zimenhóngliàngdeshūshēng
Trong phòng học vang ra tiếng đọc sách dõng dạc của bọn trẻ.
zhōnglóudezhōngshēnghóngliàngéryōuyuǎn
Tiếng chuông trên tháp chuông to vang và văng vẳng xa xăm.
zhèwèinángāoyīnchàngjiādesǎngyīnshí fēnhóngliàng
Giọng hát của nam ca sĩ giọng cao này vô cùng hùng hồn và vang dội.
jiào liànyònghóngliàngdeshēng yīnzhǐ huīzheduìyuánmen
Huấn luyện viên dùng giọng nói dõng dạc để chỉ huy các thành viên trong đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây