呼唤
hūhuàn
kêu gọi, gọi to, kêu cầu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kêu gọi, gọi to, kêu cầu
Ví dụ (10)
qīnzàiménwài huànzhehái zidemíng
Người mẹ đang gọi to tên đứa trẻ ở ngoài cửa.
quánshì jièrénmíndōuzài huàn píng
Nhân dân toàn thế giới đều đang kêu gọi hòa bình.
shí dài huànzhegèngduōdechuàng xīnrén cái
Thời đại đang kêu gọi thêm nhiều nhân tài đổi mới.
tīngdàolenèixīnde huàn
Tôi đã nghe thấy tiếng gọi của nội tâm.
zāirénmín huànshè huìdeyuánzhù
Người dân vùng thiên tai đang kêu cầu sự viện trợ của xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây