Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
呼风唤雨
hūfēng-huànyǔ
có quyền lực lớn, muốn gì được nấy
Hán việt: hô phong hoán vũ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "呼风唤雨" (hūfēng-huànyǔ) mang nghĩa "có quyền lực lớn, muốn gì được nấy", kết hợp bởi 呼 (hū - hô): "gọi" + 风 (fēng - phong): "gió" + 唤 (huàn - hoán): "gọi" + 雨 (yǔ - vũ): "Mưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 唤: Mở to miệng (口) cất tiếng vang rền rực rỡ (奂) khắp bốn phương để triệu tập và kêu gọi mọi người (唤). • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨).

Thành phần cấu tạo

呼风唤雨
hūfēng-huànyǔ
có quyền lực lớn, muốn gì được nấy
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
唤
huàn • hoán
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:có quyền lực lớn, muốn gì được nấy
Ví dụ (5)
chuánshuō传说lóng龙wáng王yǒu有hūfēnghuànyǔ呼风唤雨de的běnlǐng本领。
Truyền thuyết kể rằng Long Vương có bản lĩnh hô phong hoán vũ.
Legend has it that the Dragon King has the power to summon wind and rain.
tā他céngjīng曾经zài在shāng商jiè界hūfēnghuànyǔ呼风唤雨,rújīn如今què却pòchǎn破产le了。
Ông ta từng hô phong hoán vũ trong giới thương nghiệp, nhưng nay lại phá sản rồi.
He once wielded enormous influence in the business world, but now he has gone bankrupt.
xiàndài现代kējì科技ràng让rénlèi人类yǒu有le了hūfēnghuànyǔ呼风唤雨de的nénglì能力。
Khoa học công nghệ hiện đại mang lại cho con người năng lực hô phong hoán vũ.
Modern technology has given humanity the ability to command the forces of nature.
zhè这gè个hēi黑bāng帮lǎodà老大zài在dāngdì当地hūfēnghuànyǔ呼风唤雨,méiyǒu没有rén人gǎn敢rě惹tā他。
Tên trùm xã hội đen này hô phong hoán vũ ở địa phương, không ai dám đắc tội với hắn.
That mob boss calls the shots locally, and no one dares provoke him.
nà那wèi位jiāngjūn将军zài在zhèng政tán坛shàng上hūfēnghuànyǔ呼风唤雨le了zhěngzhěng整整shínián十年。
Vị tướng đó đã hô phong hoán vũ trên chính trường suốt mười năm trời.
That general dominated the political scene for a full ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây