呼声
hūshēng
tiếng kêu gọi, tiếng khát vọng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng kêu gọi, tiếng khát vọng
Ví dụ (10)
qún zhòngdeshēngyǐn lezhèng dezhòng shì
Tiếng kêu gọi của quần chúng đã thu hút sự chú ý của chính phủ.
yāo qiú píngdeshēngyuèláiyuègāo
Tiếng khát vọng yêu cầu hòa bình ngày càng cao.
men qīng tīngrénmíndeshēng
Chúng ta phải lắng nghe tiếng kêu gọi của nhân dân.
zhèshìguǎng 广xiāo fèizhědegòng tóngshēng
Đây là tiếng kêu gọi chung của đông đảo người tiêu dùng.
gǎi deshēngchuánbiànlezhěng guó jiā
Tiếng khát vọng cải cách lan truyền khắp cả nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây