呼应
hūyìng
hưởng ứng, phối hợp với nhau
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hưởng ứng, phối hợp với nhau
Ví dụ (10)
zhèpiānwén zhāngshǒuwěiyìngjié gòufēi chángwán zhěng
Bài viết này đầu đuôi hô ứng, cấu trúc rất hoàn chỉnh.
menliǎngzài sàizhōngxiāngyìngpèi dehěnhǎo
Hai người họ trong trận đấu phối hợp với nhau, hợp tác rất ăn ý.
jiàn zhùde cǎizhōu wéidezìr ánhuán jìngyáoxiāngyìng
Màu sắc của tòa nhà hô ứng từ xa với môi trường tự nhiên xung quanh.
dexiézibāobāozàiyán shàngxiāngyìng
Đôi giày và túi xách của cô ấy có màu sắc phối hợp với nhau.
qiánfāngduìjìn gōnghòufāngpàobīng kāihuǒyìng
Bộ đội phía trước phát động tấn công, pháo binh phía sau lập tức khai hỏa để phối hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây