划算
huásuàn
đáng tiền, có lợi, xứng đáng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng tiền, có lợi, xứng đáng
Ví dụ (10)
zhèjiàn fubànzhémǎidehěnhuásuàn
Chiếc áo này giảm giá một nửa, mua rất đáng tiền.
chēchēhuásuànduōle
Thuê xe có lợi hơn nhiều so với gọi taxi.
mǎiniányóuyuánzuìhuásuàn
Mua thẻ năm đi công viên giải trí là xứng đáng nhất.
jué dezhè gejià huásuànma
Bạn cảm thấy mức giá này có đáng tiền không?
huāmeduōqiánmǎièrshǒushǒu huásuàn
Tiêu nhiều tiền như vậy để mua điện thoại cũ thì không có lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây