Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滑稽
huá·jī
hài hước, buồn cười, khôi hài
Hán việt: cốt khể
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "滑稽" (huá·jī) nghĩa là "hài hước, buồn cười, khôi hài", ghép bởi: 滑 (huá): Trơn + 稽 (jī / qǐ): kiểm tra.

Thành phần cấu tạo

滑稽
huá·jī
hài hước, buồn cười, khôi hài
氵
骨
禾
尤
旨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hài hước, buồn cười, khôi hài
Ví dụ (10)
tā他de的dòng zuò动作hěn很huá滑jī稽,bǎ把dà jiā大家dōu都dòu逗lè乐le了。
Động tác của anh ấy rất buồn cười, làm cho mọi người đều vui vẻ.
nà那ge个xiǎo小chǒu丑de的biǎo yǎn表演jì既huá滑jī稽yòu又yǒu qù有趣。
Màn biểu diễn của chú hề đó vừa khôi hài vừa thú vị.
zhè ge这个jiè kǒu借口tīng听qǐ lái起来shí fēn十分huá滑jī稽。
Cái cớ này nghe có vẻ vô cùng nực cười.
tā她chuān穿le了yī一jiàn件tè bié特别huá滑jī稽de的yī fú衣服qù去cān jiā参加pài派duì对。
Cô ấy mặc một bộ quần áo đặc biệt hài hước để đi dự tiệc.
kàn看dào到gǒu狗zhuī追zhe着zì jǐ自己de的wěi bā尾巴yǎo咬,wǒ我jué de觉得hěn很huá滑jī稽。
Nhìn thấy con chó đuổi cắn đuôi của chính mình, tôi cảm thấy rất khôi hài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây