Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哗然
huárán
xôn xao phản ứng, ồn ào bàn tán
Hán việt: hoa nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "哗然" (huárán) mang nghĩa "xôn xao phản ứng, ồn ào bàn tán", kết hợp bởi 哗 (huā / huá - hoa): "tiếng ầm ào" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哗: Nhiều cái miệng (口) cùng reo hò rộn rã giữa phố phường phồn hoa (华) tạo nên âm thanh náo động, ồn ào (哗). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

哗然
huárán
xôn xao phản ứng, ồn ào bàn tán
哗
huā / huá • hoa
tiếng ầm ào
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
华
Hoa
Hoa / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xôn xao phản ứng, ồn ào bàn tán
Ví dụ (5)
zhè这gè个juédìng决定yì一xuānbù宣布,quán全chǎng场huárán哗然。
Quyết định này vừa được công bố, cả hội trường đã xôn xao bàn tán.
As soon as the decision was announced, the whole room erupted in an uproar.
chǒuwén丑闻bàoguāng曝光hòu后,yǐnqǐ引起le了yúlùn舆论huárán哗然。
Sau khi vụ bê bối bị phanh phui, đã gây ra sự ồn ào bàn tán trong dư luận.
After the scandal was exposed, it caused a public outcry.
tīngdào听到zhè这gè个bùkěsīyì不可思议de的xiāoxi消息,rénqún人群zhōng中yí一piàn片huárán哗然。
Nghe được tin tức khó tin này, trong đám đông xôn xao phản ứng.
Upon hearing the unbelievable news, the crowd broke out in an uproar.
gāi该gōngsī公司de的pòchǎn破产shēngmíng声明ràng让jǔ举shì世huárán哗然。
Tuyên bố phá sản của công ty này khiến cả thế giới phải xôn xao.
The company's bankruptcy announcement caused an international uproar.
zhè这duàn段shìpín视频yìjīng一经fābù发布,lìkè立刻yǐnfā引发wǎngmín网民huárán哗然。
Đoạn video này vừa được đăng tải, lập tức khiến cộng đồng mạng ồn ào bàn tán.
As soon as the video was released, it immediately caused an uproar among netizens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây