话费
huàfèi
cước điện thoại, tiền điện thoại
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cước điện thoại, tiền điện thoại
Ví dụ (10)
deshǒu méihuàfèile
Điện thoại của tôi hết tiền điện thoại rồi.
yīng gāizěn mechōnghuàfèi
Tôi nên nạp tiền điện thoại như thế nào?
zhè ge yuèdehuàfèihěnguì
Cước điện thoại tháng này rất đắt.
bāngjiāolehuàfèi
Anh ấy đã đóng cước điện thoại giúp tôi.
gōng měiyuègěi menbào xiāohuàfèi
Công ty thanh toán lại cước điện thoại cho chúng tôi mỗi tháng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây