怀抱
HSK7-9
—
Phân tích từ 怀抱
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:ôm vào lòng; lòng ấp ủ; vòng tay
Ví dụ (10)
孩子在母亲的怀抱里安睡。
Đứa trẻ ngủ say trong vòng tay của mẹ.
她怀抱着一个可爱的婴儿。
Cô ấy đang ôm một đứa bé đáng yêu vào lòng.
海外游子终于回到了祖国的怀抱。
Những người con xa xứ cuối cùng đã trở về trong vòng tay của tổ quốc.
青年人应该怀抱远大的理想。
Thanh niên nên ấp ủ những lý tưởng cao cả.
周末我们去爬山,投入了大自然的怀抱。
Cuối tuần chúng tôi đi leo núi, hòa mình vào vòng tay của thiên nhiên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây