Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怀旧
huáijiù
hoài cổ, nhớ về quá khứ
Hán việt: hoài cựu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怀旧" (huáijiù) mang nghĩa "hoài cổ, nhớ về quá khứ", kết hợp bởi 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀). • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.

Thành phần cấu tạo

怀旧
huáijiù
hoài cổ, nhớ về quá khứ
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoài cổ, nhớ về quá khứ
Ví dụ (5)
zhè这shǒu首gē歌zǒng总néng能yǐnqǐ引起wǒ我de的huáijiù怀旧zhī之qíng情。
Bài hát này luôn có thể gợi lên cảm giác hoài cổ trong tôi.
This song always stirs up feelings of nostalgia in me.
yéye爷爷niánjì年纪dà大le了,biànde变得yuèláiyuè越来越huáijiù怀旧。
Ông nội có tuổi rồi, trở nên ngày càng hay nhớ về quá khứ.
Grandpa is getting old and becoming more and more nostalgic.
zhè这jiā家kāfēiguǎn咖啡馆de的zhuāngxiū装修chōngmǎn充满le了huáijiù怀旧de的fēnggé风格。
Phong cách trang trí của quán cà phê này mang đậm nét hoài cổ.
The decor of this café is full of a nostalgic style.
kàn看zhèxiē这些lǎo老zhàopiān照片ràng让wǒ我gǎndào感到yǒuxiē有些huáijiù怀旧。
Nhìn những bức ảnh cũ này khiến tôi cảm thấy có chút hoài niệm.
Looking at these old photos makes me feel somewhat nostalgic.
xiànzài现在hěn很duō多niánqīngrén年轻人dōu都xǐhuan喜欢kàn看huáijiù怀旧de的diànyǐng电影。
Hiện nay có rất nhiều người trẻ tuổi thích xem những bộ phim hoài cổ.
Many young people nowadays like watching nostalgic movies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây