还款
HSK7-9
—
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trả nợ, hoàn tiền
Ví dụ (10)
我下个月需要还款一千元。
Tháng sau tôi cần trả nợ một nghìn tệ.
请记住信用卡的最后还款日。
Xin hãy nhớ hạn chót trả nợ của thẻ tín dụng.
提前还款可以节省很多利息。
Trả nợ trước hạn có thể tiết kiệm được rất nhiều tiền lãi.
银行会严格评估借款人的还款能力。
Ngân hàng sẽ đánh giá nghiêm ngặt khả năng trả nợ của người vay.
他选择了分期还款的方式来购买这台电脑。
Anh ấy đã chọn phương thức trả góp (trả nợ theo kỳ) để mua chiếc máy tính này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây