还款
huán kuǎn
trả nợ, hoàn tiền
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trả nợ, hoàn tiền
Ví dụ (10)
xià yuè yàohuánkuǎnqiānyuán
Tháng sau tôi cần trả nợ một nghìn tệ.
qǐngzhùxìn yòng dezuì hòuhuánkuǎn
Xin hãy nhớ hạn chót trả nợ của thẻ tín dụng.
qiánhuánkuǎn jié shěnghěnduō
Trả nợ trước hạn có thể tiết kiệm được rất nhiều tiền lãi.
yín hánghuìyáng épíng jièkuǎnréndehuánkuǎnnéng
Ngân hàng sẽ đánh giá nghiêm ngặt khả năng trả nợ của người vay.
xuǎn lefēnhuánkuǎndefāng shìláigòumǎizhètáidiàn nǎo
Anh ấy đã chọn phương thức trả góp (trả nợ theo kỳ) để mua chiếc máy tính này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây