环球
huánqiú
toàn cầu, quanh thế giới
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:toàn cầu, quanh thế giới
Ví dụ (10)
mèng xiǎngzheyǒutiānnénghuánqiú xíng
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
duō zhèng zàixúnqiúhuánqiú zhǎnde huì
Nhiều doanh nghiệp đang tìm kiếm cơ hội phát triển toàn cầu.
màizhélúnshìshì jièshàng wán chénghuánqiúháng xíngderén
Magellan là người đầu tiên trên thế giới hoàn thành chuyến đi vòng quanh thế giới.
zhèjīn róngwēi duìhuánqiújīng zào chéngle deyǐng xiǎng
Cuộc khủng hoảng tài chính lần này đã gây ra ảnh hưởng to lớn đến nền kinh tế toàn cầu.
zuò wéijiākuàguógōng men yào bèihuánqiúshì
Là một công ty đa quốc gia, chúng ta cần phải có tầm nhìn toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây