Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
焕发
huànfā
tỏa sáng, rực rỡ, tràn đầy sức sống
Hán việt: hoán phát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "焕发" (huànfā) mang nghĩa "tỏa sáng, rực rỡ, tràn đầy sức sống", kết hợp bởi 焕 (huàn - hoán): "sáng bóng" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焕: Ngọn lửa (火) bùng cháy chiếu ánh hào quang đổi mới (奂) khắp gian phòng khiến mọi vật trở nên sáng bóng, rực rỡ (焕). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

焕发
huànfā
tỏa sáng, rực rỡ, tràn đầy sức sống
焕
huàn • hoán
sáng bóng
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỏa sáng, rực rỡ, tràn đầy sức sống
Ví dụ (5)
xiūxi休息zhīhòu之后,tā他xiǎnde显得jīngshén精神huànfā焕发。
Sau khi nghỉ ngơi, anh ấy trông tràn đầy sức sống.
After resting, he looked refreshed and full of energy.
xīnniáng新娘zài在hūnlǐ婚礼shàng上róngguānghuànfā容光焕发,měilì美丽dòngrén动人。
Cô dâu trong lễ cưới dung mạo rực rỡ, vô cùng xinh đẹp.
The bride looked radiant and beautiful at the wedding.
àiqíng爱情shǐ使tā她chóngxīn重新huànfā焕发le了qīngchūn青春。
Tình yêu đã khiến cô ấy lấy lại được tuổi thanh xuân rực rỡ.
Love made her youthful again.
chūntiān春天de的dàolái到来ràng让dàdì大地huànfā焕发chū出bóbóshēngjī勃勃生机。
Mùa xuân đến khiến cho vạn vật tỏa sáng một sức sống mãnh liệt.
The arrival of spring fills the earth with vibrant life.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的chéngshì城市zài在yèwǎn夜晚huànfā焕发chū出mírén迷人de的guāngcǎi光彩。
Thành phố cổ kính này tỏa sáng rực rỡ đầy quyến rũ vào ban đêm.
This ancient city takes on a captivating glow at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây