慌乱
huāngluàn
hoảng loạn, rối loạn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoảng loạn, rối loạn
Ví dụ (10)
dàoshì jiànxiǎn deyǒuxiēhuāngluàn
Gặp phải sự cố bất ngờ, cô ấy tỏ ra có chút hoảng loạn.
tīngdàohuǒjǐngdexiǎngshēngrénqúndùn shíxiàn lehuāngluàn
Nghe thấy tiếng còi báo cháy, đám đông ngay lập tức rơi vào hoảng loạn.
biéhuāngluàn menmànmanxiǎngbàn
Đừng hoảng loạn, chúng ta từ từ nghĩ cách.
deyǎn shénshǎnguòhuāngluàn
Trong ánh mắt anh ấy lóe lên một tia bối rối.
zàihuāngluànzhōngzhòng yàodewén jiànnòngdiūle
Trong lúc rối loạn, anh ấy đã làm mất tài liệu quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây