Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
荒诞
huāngdàn
hoang đường, vô lý, phi thực tế
Hán việt: hoang đản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "荒诞" (huāngdàn) nghĩa là "hoang đường, vô lý, phi thực tế", ghép bởi: 荒 (huāng): Hoang vắng + 诞 (dàn): sinh ra.

Thành phần cấu tạo

荒诞
huāngdàn
hoang đường, vô lý, phi thực tế
芒
川
讠
延

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoang đường, vô lý, phi thực tế
Ví dụ (10)
zhè ge这个gù shì故事chōng mǎn充满le了huāng荒dàn诞de的qíng jié情节。
Câu chuyện này chứa đầy những tình tiết hoang đường.
tā他de的jiè kǒu借口tīng听qǐ lái起来shí fēn十分huāng荒dàn诞。
Lời bào chữa của anh ta nghe có vẻ vô cùng vô lý.
huāng荒dàn诞pài派xì jù戏剧zài在èr二shí十shì jì世纪zhōng中yè叶fēi cháng非常liú xíng流行。
Kịch phi lý rất thịnh hành vào giữa thế kỷ 20.
zhè这zhǒng种huāng荒dàn诞bù不jīng经de的chuán传wén闻,nǐ你qiān wàn千万bù不yào要xiāng xìn相信。
Những tin đồn hoang đường vô lý như thế này, bạn tuyệt đối đừng tin.
diàn yǐng电影de的jié jú结局tài太huāng荒dàn诞le了,ràng让guān zhòng观众gǎn感dào到kùn困huò惑。
Cái kết của bộ phim quá hoang đường, khiến khán giả cảm thấy bối rối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây