皇宫
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "皇宫" (huánggōng) nghĩa là "hoàng cung, cung điện", ghép bởi: 皇 (huáng): hoàng đế + 宫 (gōng): cung điện.
Thành phần cấu tạo
皇宫
hoàng cung, cung điện
白
王
宀
吕
Hình ảnh:

Phân tích từ 皇宫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàng cung, cung điện
Ví dụ (10)
这座皇宫有几百年的历史。
Cung điện này có lịch sử vài trăm năm.
皇帝住在宏伟的皇宫里。
Hoàng đế sống trong hoàng cung tráng lệ.
游客们正在参观古代皇宫。
Các du khách đang tham quan cung điện cổ đại.
皇宫的建筑风格非常独特。
Phong cách kiến trúc của hoàng cung vô cùng độc đáo.
晚上,皇宫灯火通明。
Buổi tối, hoàng cung rực rỡ ánh đèn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây