Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皇宫
huánggōng
hoàng cung, cung điện
Hán việt: hoàng cung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "皇宫" (huánggōng) nghĩa là "hoàng cung, cung điện", ghép bởi: 皇 (huáng): hoàng đế + 宫 (gōng): cung điện.

Thành phần cấu tạo

皇宫
huánggōng
hoàng cung, cung điện
白
王
宀
吕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng cung, cung điện
Ví dụ (10)
zhè这zuò座huáng皇gōng宫yǒu有jǐ几bǎi百nián年de的lì shǐ历史。
Cung điện này có lịch sử vài trăm năm.
huáng dì皇帝zhù住zài在hóng wěi宏伟de的huáng皇gōng宫lǐ里。
Hoàng đế sống trong hoàng cung tráng lệ.
yóu游kè客men们zhèng zài正在cān guān参观gǔ dài古代huáng皇gōng宫。
Các du khách đang tham quan cung điện cổ đại.
huáng皇gōng宫de的jiàn zhù建筑fēng gé风格fēi cháng非常dú tè独特。
Phong cách kiến trúc của hoàng cung vô cùng độc đáo.
wǎn shang晚上,huáng皇gōng宫dēng灯huǒ火tōng通míng明。
Buổi tối, hoàng cung rực rỡ ánh đèn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây