Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皇室
huángshì
hoàng thất, gia đình hoàng gia
Hán việt: hoàng thất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "皇室" (huángshì) nghĩa là "hoàng thất, gia đình hoàng gia", ghép bởi: 皇 (huáng): hoàng đế + 室 (shì): phòng.

Thành phần cấu tạo

皇室
huángshì
hoàng thất, gia đình hoàng gia
白
王
宀
至

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng thất, gia đình hoàng gia
Ví dụ (10)
yīng英guó国huáng皇shì室zài在quán全shì jiè世界dōu都hěn很yǒu míng有名。
Gia đình hoàng gia Anh rất nổi tiếng trên toàn thế giới.
zhè这chǎng场huáng皇shì室hūn lǐ婚礼xī yǐn吸引le了wú shù无数rén人de的mù guāng目光。
Đám cưới hoàng gia này đã thu hút ánh nhìn của vô số người.
huáng皇shì室chéng yuán成员bì xū必须yáng é严格zūn shǒu遵守chuán tǒng传统de的lǐ礼yí仪。
Các thành viên hoàng gia phải tuân thủ nghiêm ngặt các nghi lễ truyền thống.
zhè这zuò座gōng diàn宫殿céng曾shì是gǔ dài古代huáng皇shì室de的jū居suǒ所。
Cung điện này từng là nơi ở của hoàng thất thời xưa.
suí zhe随着cháo dài朝代de的gēng更dié迭,nà那gè个céng jīng曾经huī huáng辉煌de的huáng皇shì室zhú jiàn逐渐zǒu走xiàng向mò没luò落。
Cùng với sự thay đổi của các triều đại, hoàng thất từng huy hoàng đó dần đi đến sự suy tàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây