Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皇上
huángshang
hoàng thượng, nhà vua
Hán việt: hoàng thướng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "皇上" (huángshang) nghĩa là "hoàng thượng, nhà vua", ghép bởi: 皇 (huáng): hoàng đế + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

皇上
huángshang
hoàng thượng, nhà vua
白
王
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng thượng, nhà vua
Ví dụ (10)
huáng皇shang上wàn万suì岁wàn万wàn万suì岁。
Hoàng thượng vạn tuế vạn vạn tuế.
qǐng请huáng皇shang上sān三sī思。
Xin hoàng thượng suy nghĩ kỹ lại.
huáng皇shang上jià驾dào到!
Hoàng thượng giá lâm!
zhè这shì是huáng皇shang上de的zhǐ旨yì意。
Đây là thánh chỉ của hoàng thượng.
huáng皇shang上jīn tiān今天xīn qíng心情hěn很hǎo好。
Hôm nay tâm trạng của hoàng thượng rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây