毁坏
HSK7-9
—
Phân tích từ 毁坏
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phá hoại, phá hủy
Ví dụ (10)
暴风雨毁坏了许多房屋。
Cơn bão đã phá hủy rất nhiều nhà cửa.
请不要随意毁坏公共设施。
Xin đừng tùy ý phá hoại các công trình công cộng.
虫害毁坏了大片的庄稼。
Sâu bệnh đã phá hoại diện tích lớn hoa màu.
战争毁坏了这座美丽的城市。
Chiến tranh đã phá hủy thành phố xinh đẹp này.
这种化学物质会毁坏土壤。
Loại hóa chất này sẽ phá hủy đất đai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây