回忆录
HSK7-9
—
Phân tích từ 回忆录
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hồi ký, tập hồi ký
Ví dụ (10)
他正在写他的回忆录。
Ông ấy đang viết cuốn hồi ký của mình.
这本回忆录记录了她的童年生活。
Cuốn hồi ký này ghi lại cuộc sống thời thơ ấu của bà ấy.
这位退役将军出版了一部回忆录。
Vị tướng đã nghỉ hưu này vừa xuất bản một tập hồi ký.
我对丘吉尔的回忆录非常感兴趣。
Tôi rất hứng thú với tập hồi ký của Churchill.
作者在回忆录中分享了许多鲜为人知的故事。
Tác giả đã chia sẻ nhiều câu chuyện ít người biết đến trong cuốn hồi ký.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây