汇合
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "汇合" (huìhé) nghĩa là "hội tụ, tụ họp, gặp nhau", ghép bởi: 汇 (huì): Chuyển tiền + 合 (hé / gě): hợp lại.
Thành phần cấu tạo
汇合
hội tụ, tụ họp, gặp nhau
氵
匚
亼
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 汇合
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hội tụ, tụ họp, gặp nhau
Ví dụ (10)
两条河在这里汇合。
Hai con sông hội tụ tại đây.
我们明天早上在学校门口汇合。
Sáng mai chúng ta sẽ tập hợp tại cổng trường.
两支军队终于在山脚下汇合了。
Hai đội quân cuối cùng đã hội quân ở chân núi.
这条小路在前方与主干道汇合。
Con đường nhỏ này hội tụ với đường chính ở phía trước.
无数条小溪最终汇合成一条大河。
Vô số dòng suối nhỏ cuối cùng hội tụ thành một con sông lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây