Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汇合
huìhé
hội tụ, tụ họp, gặp nhau
Hán việt: hối cáp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "汇合" (huìhé) nghĩa là "hội tụ, tụ họp, gặp nhau", ghép bởi: 汇 (huì): Chuyển tiền + 合 (hé / gě): hợp lại.

Thành phần cấu tạo

汇合
huìhé
hội tụ, tụ họp, gặp nhau
氵
匚
亼
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hội tụ, tụ họp, gặp nhau
Ví dụ (10)
liǎng两tiáo条hé河zài在zhè这lǐ里huì汇hé合。
Hai con sông hội tụ tại đây.
wǒ men我们míng tiān明天zǎo shang早上zài在xué xiào学校mén门kǒu口huì汇hé合。
Sáng mai chúng ta sẽ tập hợp tại cổng trường.
liǎng两zhī支jūn duì军队zhōng yú终于zài在shān山jiǎo脚xià下huì汇hé合le了。
Hai đội quân cuối cùng đã hội quân ở chân núi.
zhè这tiáo条xiǎo小lù路zài在qián前fāng方yǔ与zhǔ主gàn干dào道huì汇hé合。
Con đường nhỏ này hội tụ với đường chính ở phía trước.
wú shù无数tiáo条xiǎo小xī溪zuì最zhōng终huì汇hé chéng合成yī一tiáo条dà大hé河。
Vô số dòng suối nhỏ cuối cùng hội tụ thành một con sông lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây