汇集
huìjí
tập hợp, gom lại, hội tụ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tập hợp, gom lại, hội tụ
Ví dụ (10)
zhèběnshūhuìleduōwèizhuān jiādeyán jiūchéng guǒ
Cuốn sách này tập hợp kết quả nghiên cứu của nhiều chuyên gia.
guǎng chǎng广shànghuìlechéngqiānshàngwàndeqún zhòng
Hàng ngàn hàng vạn quần chúng đã tập hợp lại trên quảng trường.
suǒ yǒudexiàn suǒ线dōuhuìdàolexián rénshēnshang
Tất cả các manh mối đều dồn lại vào nghi phạm.
zhèzhǎn lǎnhuìleshì jièdezhēn guìwén
Buổi triển lãm lần này tập hợp các hiện vật quý giá từ khắp nơi trên thế giới.
zhèběn diǎnhuìleliàngdewǎng luòxīn
Cuốn từ điển này biên tập lại một lượng lớn các từ mới trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây