Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汇聚
huìjù
hội tụ, tụ hội
Hán việt: hối tụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "汇聚" (huìjù) nghĩa là "hội tụ, tụ hội", ghép bởi: 汇 (huì): Chuyển tiền + 聚 (jù): Tụ họp.

Thành phần cấu tạo

汇聚
huìjù
hội tụ, tụ hội
氵
匚
取
乑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hội tụ, tụ hội
Ví dụ (10)
lái zì来自quán全guó国gè各dì地de的rén cái人才huì汇jù聚zài在běi jīng北京。
Nhân tài từ khắp nơi trên cả nước hội tụ tại Bắc Kinh.
shù数tiáo条xiǎo小hé河zài在zhè这lǐ里huì汇jù聚chéng成yī一gè个dà大hú湖。
Vài dòng sông nhỏ hội tụ tại đây tạo thành một hồ lớn.
dà jiā大家de的nǔ lì努力huì汇jù聚chéng成le了yī一gǔ股qiáng强dà大de的lì liàng力量。
Sự nỗ lực của mọi người hội tụ thành một sức mạnh to lớn.
suǒ yǒu所有de的mù guāng目光dōu都huì汇jù聚zài在wǔ舞tái台zhōng yāng中央。
Mọi ánh nhìn đều hội tụ vào giữa sân khấu.
zhè ge这个jì huà计划huì汇jù聚le了zhòng众duō多zhuān jiā专家de的zhì huì智慧。
Kế hoạch này hội tụ trí tuệ của đông đảo các chuyên gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây