绘声绘色
huìshēng-huìsè
kể hoặc mô tả sinh động như thật
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kể hoặc mô tả sinh động như thật
Ví dụ (10)
lǎo shīhuìshēnghuìdejiǎngletóng huà shìsuǒ yǒuxué shēngdōu yǐnzhùle
Thầy giáo đã kể một câu chuyện cổ tích rất sinh động, thu hút sự chú ý của tất cả học sinh.
xiàng jiāhuìshēnghuìdejiǎngshùlede xíngjīng
Cô ấy đã kể lại trải nghiệm du lịch của mình cho mọi người nghe một cách đầy màu sắc và sinh động.
chǎngqiúsàimiáoshùdehuìshēnghuì
Anh ấy đã mô tả trận bóng đó một cách vô cùng sinh động.
zhèxiǎo shuōrén huàdehuìshēnghuìfǎng 仿jiùzhànzài menmiànqián
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa các nhân vật vô cùng sinh động, cứ như thể họ đang đứng ngay trước mặt chúng ta.
tīnglehuìshēnghuìdemiáoshùgǎn jué shēnlínjìng
Nghe lời miêu tả vô cùng sinh động của anh ấy, tôi có cảm giác như mình đang ở ngay hiện trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây