Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
会诊
huì//zhěn
hội chẩn y tế, khám hội đồng bác sĩ
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'huì / zhěn')
Nghĩa:hội chẩn y tế, khám hội đồng bác sĩ
Ví dụ (10)
yī shēng医生men们zhèng zài正在wèi为zhè这wèi位bìng病rén人jìn xíng进行huì会zhěn诊。
Các bác sĩ đang tiến hành hội chẩn cho bệnh nhân này.
yī yuàn医院zǔ zhī组织le了zhuān jiā专家zǔ组jìn xíng进行lián hé联合huì会zhěn诊。
Bệnh viện đã tổ chức một nhóm chuyên gia để tiến hành hội chẩn liên kết.
huì会zhěn诊jié shù结束hòu后,tā他men们jué dìng决定lì jí立即jìn xíng进行shǒu shù手术。
Sau khi hội chẩn kết thúc, họ quyết định tiến hành phẫu thuật ngay lập tức.
yóu yú由于bìng病qíng情fù zá复杂,wǒ men我们xū yào需要jìn xíng进行duō多xué学kē科huì会zhěn诊。
Do bệnh tình phức tạp, chúng tôi cần tiến hành hội chẩn đa chuyên khoa.
běi jīng北京de的zhuān jiā专家míng tiān明天huì会lái来wǒ men我们yī yuàn医院cān jiā参加huì会zhěn诊。
Chuyên gia từ Bắc Kinh ngày mai sẽ đến bệnh viện chúng tôi tham gia hội chẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây